Nearbypost

Đăng nội dung

Mọi thứ bạn có thể chia sẻ với những người xung quanh.

Đăng một Nearby PostBáo cáo những gì đang xảy ra xung quanh bạn: tai nạn, đường bị chặn, thú cưng bị mất, vỡ ống nước, sự kiện cộng đồng. Thêm ảnh nếu bạn có. Nội dung sẽ hiển thị sau khi kiểm tra nhanh. Buka sekarang

Chợ

Bất động sản Đồ ăn Buka tidak lama lagi Cải tạo Buka tidak lama lagi Mua / Bán Buka tidak lama lagi Dịch vụ Buka tidak lama lagi Đi chung xe Buka tidak lama lagi Âm nhạc

Tất cả những điều này cần một tài khoản miễn phí, để mọi người biết ai đang đăng.

← Quay lại Bất động sản Dân số so với nguồn cung Sarawak

Phân tích bất động sản

Dân cư ở đâu, họ đang già đi như thế nào, và những ngôi nhà đang được xây cho họ — từ điều tra dân số 2020, ước tính của bộ, và sổ đăng ký của các nhà phát triển.

Miri

Huyện · Sarawak

248,877Điều tra dân số 2020
257,800Dân số hiện nay

Vị trí

Đường viền quận được hiển thị vì có thể. Ranh giới quận được Cục Thống kê công bố theo CC BY 4.0. Các trang mukim không có đường viền vì lý do ngược lại.

Ai sống ở đây, 2025

1%1%2%2%3%3%4%4%5%5%6%6%MENWOMENeach bar = share of all 257,800 people85+: 400 men (0.2%)85+: 500 women (0.2%)85+80-84: 700 men (0.3%)80-84: 700 women (0.3%)80-8475-79: 1,800 men (0.7%)75-79: 1,600 women (0.6%)75-7970-74: 3,400 men (1.3%)70-74: 3,100 women (1.2%)70-7465-69: 4,500 men (1.7%)65-69: 4,400 women (1.7%)65-6960-64: 6,200 men (2.4%)60-64: 6,000 women (2.3%)60-6455-59: 6,100 men (2.4%)55-59: 6,300 women (2.4%)55-5950-54: 7,300 men (2.8%)50-54: 7,400 women (2.9%)50-5445-49: 8,100 men (3.1%)45-49: 8,200 women (3.2%)45-4940-44: 10,500 men (4.1%)40-44: 9,700 women (3.8%)40-4435-39: 12,600 men (4.9%)35-39: 11,300 women (4.4%)35-3930-34: 13,200 men (5.1%)30-34: 12,300 women (4.8%)30-3425-29: 12,900 men (5.0%)25-29: 10,500 women (4.1%)25-2920-24: 12,300 men (4.8%)20-24: 10,200 women (4.0%)20-2415-19: 10,400 men (4.0%)15-19: 8,800 women (3.4%)15-1910-14: 8,900 men (3.5%)10-14: 7,900 women (3.1%)10-145-9: 7,200 men (2.8%)5-9: 6,700 women (2.6%)5-90-4: 8,200 men (3.2%)0-4: 7,500 women (2.9%)0-4

Nam bên trái, nữ bên phải, mỗi thanh là một phần trong tổng dân số. Đáy hẹp hơn phần giữa nghĩa là số người đến ít hơn số người đã ở đây.

Theo cộng đồng

Người Mã Lai

49,900 19.5%

85+: 0 men85+: 100 women85+80-84: 100 men80-84: 100 women80-8475-79: 300 men75-79: 200 women75-7970-74: 500 men70-74: 500 women70-7465-69: 700 men65-69: 700 women65-6960-64: 1,000 men60-64: 1,000 women60-6455-59: 1,100 men55-59: 1,100 women55-5950-54: 1,300 men50-54: 1,300 women50-5445-49: 1,400 men45-49: 1,400 women45-4940-44: 1,900 men40-44: 1,800 women40-4435-39: 2,400 men35-39: 2,200 women35-3930-34: 2,600 men30-34: 2,300 women30-3425-29: 2,400 men25-29: 1,900 women25-2920-24: 2,300 men20-24: 2,100 women20-2415-19: 2,300 men15-19: 2,000 women15-1910-14: 2,100 men10-14: 1,800 women10-145-9: 1,800 men5-9: 1,800 women5-90-4: 1,800 men0-4: 1,600 women0-4

Nam 26,000 · Nữ 23,900

Bumiputera khác

119,100 46.6%

85+: 200 men85+: 200 women85+80-84: 200 men80-84: 200 women80-8475-79: 500 men75-79: 500 women75-7970-74: 1,200 men70-74: 1,000 women70-7465-69: 1,700 men65-69: 1,600 women65-6960-64: 2,700 men60-64: 2,700 women60-6455-59: 2,800 men55-59: 3,000 women55-5950-54: 3,300 men50-54: 3,600 women50-5445-49: 3,300 men45-49: 3,900 women45-4940-44: 4,400 men40-44: 4,500 women40-4435-39: 5,300 men35-39: 5,300 women35-3930-34: 5,800 men30-34: 6,100 women30-3425-29: 5,600 men25-29: 5,200 women25-2920-24: 5,400 men20-24: 5,000 women20-2415-19: 5,100 men15-19: 4,500 women15-1910-14: 4,300 men10-14: 4,200 women10-145-9: 3,600 men5-9: 3,500 women5-90-4: 4,600 men0-4: 4,100 women0-4

Nam 60,000 · Nữ 59,100

Người Hoa

74,000 28.9%

85+: 200 men85+: 200 women85+80-84: 400 men80-84: 300 women80-8475-79: 1,000 men75-79: 900 women75-7970-74: 1,700 men70-74: 1,600 women70-7465-69: 2,000 men65-69: 2,000 women65-6960-64: 2,400 men60-64: 2,300 women60-6455-59: 2,000 men55-59: 2,100 women55-5950-54: 2,400 men50-54: 2,300 women50-5445-49: 2,700 men45-49: 2,500 women45-4940-44: 3,100 men40-44: 2,900 women40-4435-39: 3,600 men35-39: 3,100 women35-3930-34: 3,200 men30-34: 3,000 women30-3425-29: 3,000 men25-29: 2,500 women25-2920-24: 3,100 men20-24: 2,500 women20-2415-19: 2,800 men15-19: 2,100 women15-1910-14: 2,300 men10-14: 1,800 women10-145-9: 1,500 men5-9: 1,300 women5-90-4: 1,600 men0-4: 1,600 women0-4

Nam 39,000 · Nữ 35,000

Công dân khác

200 0.1%

85+: 0 men85+: 0 women85+80-84: 0 men80-84: 0 women80-8475-79: 0 men75-79: 0 women75-7970-74: 0 men70-74: 0 women70-7465-69: 0 men65-69: 0 women65-6960-64: 0 men60-64: 0 women60-6455-59: 0 men55-59: 0 women55-5950-54: 0 men50-54: 0 women50-5445-49: 0 men45-49: 0 women45-4940-44: 0 men40-44: 0 women40-4435-39: 100 men35-39: 0 women35-3930-34: 100 men30-34: 0 women30-3425-29: 0 men25-29: 0 women25-2920-24: 0 men20-24: 0 women20-2415-19: 0 men15-19: 0 women15-1910-14: 0 men10-14: 0 women10-145-9: 0 men5-9: 0 women5-90-4: 0 men0-4: 0 women0-4

Nam 200 · Nữ 0

Người không phải công dân

12,500 4.9%

85+: 0 men85+: 0 women85+80-84: 0 men80-84: 0 women80-8475-79: 0 men75-79: 0 women75-7970-74: 0 men70-74: 0 women70-7465-69: 0 men65-69: 0 women65-6960-64: 0 men60-64: 0 women60-6455-59: 100 men55-59: 0 women55-5950-54: 200 men50-54: 100 women50-5445-49: 600 men45-49: 300 women45-4940-44: 1,000 men40-44: 500 women40-4435-39: 1,200 men35-39: 600 women35-3930-34: 1,600 men30-34: 800 women30-3425-29: 1,800 men25-29: 800 women25-2920-24: 1,500 men20-24: 600 women20-2415-19: 200 men15-19: 100 women15-1910-14: 100 men10-14: 0 women10-145-9: 100 men5-9: 100 women5-90-4: 100 men0-4: 100 women0-4

Nam 8,500 · Nữ 4,000

Mỗi biểu đồ được chia tỉ lệ trong chính nó, vì vậy có thể so sánh hình dạng nhưng không thể so sánh chiều rộng — số người ghi trên mỗi biểu đồ thể hiện quy mô. Một dải trống nghĩa là ít hơn 50 người, chứ không phải không có ai: Cục Thống kê làm tròn mọi ô được công bố đến 100 gần nhất, và một cộng đồng nhỏ trải rộng trên 36 ô tuổi-và-giới tính sẽ có vài ô làm tròn thành không. Vì lý do tương tự, sáu ô không cộng lại đúng bằng tổng của huyện. Ước tính 2025.

Nhà vẫn còn sắp tới

Không có dự án phát triển được cấp phép nào trong quận này còn nhà chưa bàn giao.

Nguồn: Cục Thống kê Malaysia, Điều tra Dân số & Nhà ở 2020 và ước tính dân số hiện tại (CC BY 4.0); sổ đăng ký nhà ở của các dự án được cấp phép. Ranh giới © DOSM (CC BY 4.0).

Được cung cấp bởi Listingmine.com

Masuk penyumbang

Không cần mã quốc gia. Số 0 ở đầu cũng được, chúng tôi sẽ bỏ đi.

Quên mật khẩu?

Chưa có tài khoản? Tạo tài khoản